MÁY GPS RTK CHC I76 GIẢI PHÁP ĐO ĐẠC CHÍNH XÁC TIỆN LỢI
Giá :
Liên hệMÁY GPS RTK CHC I76 GIẢI PHÁP ĐO ĐẠC CHÍNH XÁC TIỆN LỢI
CHC Navigation, thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực thiết bị đo đạc và định vị GNSS vừa cho ra mắt máy GPS RTK CHC I76, là một trong những dòng máy RTK có kích thước nhỏ gọn và mạnh mẽ nhất hiện nay. CHC i76 với thiết kế “siêu nhỏ gọn, chỉ 450gr” nhưng được tích hợp nhiều “công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất” như: Camera công nghệ AI – kết hợp tiện ích Cad, dẫn hướng trực quan, cảm biến nghiêng IMU, công nghệ chống nhiễu vượt trội….
Máy GPS RTK CHC i76 – nhiều ưu điểm nổi bật
• Máy Gps Rtk Chc i76 tích hợp 02 Camera
Công nghệ AI kết hợp tiện ích Cad, chức năng AR Visual Stakeout - dẫn hướng trực quan, mô phỏng các đối tượng trên bản vẽ Cad trên màn hình Camera trong chương trình định vị điểm, giúp quá trình xác định vị trí nhanh hơn.
• 1408 kênh thu tín hiệu vệ tinh, hỗ trợ đa hệ thống vệ tinh:
CHC i76 hỗ trợ nhiều hệ thống vệ tinh khác nhau như GPS, GLONASS, BeiDou, và Galileo. Tích hợp Công nghệ iStar 2.0: Công nghệ chống nhiễu, giúp giảm nhiễu tín tầng điện ly, đảm bảo tỷ lệ fix trên 96%.
• Thiết kế siêu nhỏ gọn:
Máy RTK CHC i76 có trọng lượng rất nhẹ, nhẹ chỉ 0.45kg, kích thước chỉ nằm gọn trong lòng bàn tay, giúp người đo có thể mang vác máy đo đạc cả này mà không lo mỏi mệt.
• Công nghệ Ultra-IMU thế hệ thứ 5:
Cải thiện độ chính xác lên 30%, đo chính xác ngay cả khi nghiêng 60°.
• Dung lượng pin lớn:
Cung cấp thời gian hoạt động liên tục lên đến hơn 17 giờ, đo đạc cả ngày mà không lo hết pin
• Thiết bị điều khiển HCE 600:
Phiên bản sổ tay cao cấp với thiết kế mỏng nhẹ, RAM 3GB, ROM 32GB (hỗ trợ thẻ SD 128GB), hệ điều hành Android 10, đặc biệt với phần mềm Landstar 8 phiên bản tiếng Việt, giúp cho việc sử dụng máy trở nên dễ dàng và hiệu quả.
Máy đo RKT CHC có cấu hình mạnh mẽ và độ chính xác cao, phù hợp cho nhiều công việc đo đạc như: thành lập mốc, dẫn tọa độ VN-2000 về công trình, khảo sát cầu đường, iện trạng, khảo sát địa chính, định vị tim cọc, tim tuyến, và nhiều công việc khác.
Thông số kỹ thuật của máy GPS RTK CHC i76
Các hệ thống vệ tinh |
|
Số kênh thu |
1408 kênh |
GPS |
L1C/A, L2C, L2P(Y), L5 |
Glonass |
L1, L2, L3* |
Galileo |
E1, E5a, E5b, E6* |
Beidou |
B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
SBAS |
L1, L5* |
QZSS |
L1C/A, L1C, L2C, L5 |
NavIC/ IRNSS |
L5 |
Độ chính xác GNSS |
|
(RTK) |
Ngang: 8 mm + 1 ppm RMS; Dọc: 15 mm + 1 ppm RMS |
(PPK) |
Ngang: 3 mm + 1 ppm RMS Dọc: 5 mm + 1 ppm RMS |
Đo tĩnh |
Ngang: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS Dọc: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS |
Đo tĩnh nhanh |
Ngang: 2.5 mm + 1 ppm RMS Dọc: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
Định vị trực tiếp |
Ngang: 0.4 m RMS Dọc: 0.8 m RMS |
Định vị tuyệt đối |
Ngang: 1.5 m RMS Dọc: 2.5 m RMS |
Visual stakeout |
H :8 mm + 1 ppm RMS V: 15 mm + 1 ppm RMS |
Tần suất định vị (3) |
1Hz, 5Hz, 10Hz, 20Hz |
Thời gian fix (4) |
Khởi động nguội: < 45 s; Khởi động nóng: < 10 s; Thu hồi tín hiệu: < 1 s |
Tốc độ cập nhật IMU |
200 Hz |
Giới hạn bù nghiêng |
0 ~ 60° |
Độ chính xác đo bù nghiêng |
Nhỏ hơn 8 mm + 0.7 mm/° |
Camera |
|
Điểm ảnh cảm biến |
Camera kép, mỗi camera 2Mp |
Tầm nhìn |
95° ± 3° |
Tốc độ khung video |
30 fps |
Khẩu độ |
F2.4 |
(L x W x H) |
Φ106 mm x 55.6 mm (Φ 4.17 in × 2.1 in) |
Trọng lượng |
450 g |
Hiển thị |
2 LED đồng bộ và 1 nút bấm |
Môi trường |
|
Nhiệt độ |
Vận hành: -40°C to +65°C (-40°F đến +149°F); Bảo quản: -40°C to +85°C (-40°F đến +185°F) |
Chống ẩm |
100% |
Tiêu chuẩn chống bụi bẩn |
IP67 |
Chống sốc |
Từ độ cao 2m |
Cảm biến nghiêng |
IMU không cần hiệu chuẩn để bù nghiêng. Miễn nhiễm với nhiễu từ tính |
Kết nối |
|
Wi-Fi |
Wi-Fi 2.4G 802.11 b/g/n Wi-Fi 5G 802.11ac |
Bluetooth® |
V 4.2 |
Orther (kết nối 1 chạm) |
NFC |
Cổng kết nối |
1 x cổng USB Type-C (nguồn điện ngoài, tải dữ liệu, cập nhật chương trình cơ sở) 1 x cổng ăng ten UHF (TNC cái) |
UHF radio |
Chỉ thu, không phát: 410 – 470 MHz Giao thức: CHC, Transparent, TT450 Tốc độ liên kết: 9,600 bps to 19,200 bps |
Định dạng dữ liệu |
RTCM 2.x, RTCM 3.x, đầu vào / đầu ra CMR HCN, HRC, RINEX 2.11, 3.02 Đầu ra NMEA 0183 NTRIP Client, NTRIP Caster |
Bộ nhớ trong |
8 GB |
Điện |
|
Thời gian sạc pin |
4.5h |
Thời gian hoạt động |
RTK Rover: > 17 giờ Visual Stakeout: > 10h |
Các hệ thống vệ tinh |
|
Số kênh thu |
1408 kênh |
GPS |
L1C/A, L2C, L2P(Y), L5 |
Glonass |
L1, L2, L3* |
Galileo |
E1, E5a, E5b, E6* |
Beidou |
B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
SBAS |
L1, L5* |
QZSS |
L1C/A, L1C, L2C, L5 |
NavIC/ IRNSS |
L5 |
Độ chính xác GNSS |
|
(RTK) |
Ngang: 8 mm + 1 ppm RMS; Dọc: 15 mm + 1 ppm RMS |
(PPK) |
Ngang: 3 mm + 1 ppm RMS Dọc: 5 mm + 1 ppm RMS |
Đo tĩnh |
Ngang: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS Dọc: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS |
Đo tĩnh nhanh |
Ngang: 2.5 mm + 1 ppm RMS Dọc: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
Định vị trực tiếp |
Ngang: 0.4 m RMS Dọc: 0.8 m RMS |
Định vị tuyệt đối |
Ngang: 1.5 m RMS Dọc: 2.5 m RMS |
Visual stakeout |
H :8 mm + 1 ppm RMS V: 15 mm + 1 ppm RMS |
Tần suất định vị (3) |
1Hz, 5Hz, 10Hz, 20Hz |
Thời gian fix (4) |
Khởi động nguội: < 45 s; Khởi động nóng: < 10 s; Thu hồi tín hiệu: < 1 s |
Tốc độ cập nhật IMU |
200 Hz |
Giới hạn bù nghiêng |
0 ~ 60° |
Độ chính xác đo bù nghiêng |
Nhỏ hơn 8 mm + 0.7 mm/° |
Camera |
|
Điểm ảnh cảm biến |
Camera kép, mỗi camera 2Mp |
Tầm nhìn |
95° ± 3° |
Tốc độ khung video |
30 fps |
Khẩu độ |
F2.4 |
(L x W x H) |
Φ106 mm x 55.6 mm (Φ 4.17 in × 2.1 in) |
Trọng lượng |
450 g |
Hiển thị |
2 LED đồng bộ và 1 nút bấm |
Môi trường |
|
Nhiệt độ |
Vận hành: -40°C to +65°C (-40°F đến +149°F); Bảo quản: -40°C to +85°C (-40°F đến +185°F) |
Chống ẩm |
100% |
Tiêu chuẩn chống bụi bẩn |
IP67 |
Chống sốc |
Từ độ cao 2m |
Cảm biến nghiêng |
IMU không cần hiệu chuẩn để bù nghiêng. Miễn nhiễm với nhiễu từ tính |
Kết nối |
|
Wi-Fi |
Wi-Fi 2.4G 802.11 b/g/n Wi-Fi 5G 802.11ac |
Bluetooth® |
V 4.2 |
Orther (kết nối 1 chạm) |
NFC |
Cổng kết nối |
1 x cổng USB Type-C (nguồn điện ngoài, tải dữ liệu, cập nhật chương trình cơ sở) 1 x cổng ăng ten UHF (TNC cái) |
UHF radio |
Chỉ thu, không phát: 410 – 470 MHz Giao thức: CHC, Transparent, TT450 Tốc độ liên kết: 9,600 bps to 19,200 bps |
Định dạng dữ liệu |
RTCM 2.x, RTCM 3.x, đầu vào / đầu ra CMR HCN, HRC, RINEX 2.11, 3.02 Đầu ra NMEA 0183 NTRIP Client, NTRIP Caster |
Bộ nhớ trong |
8 GB |
Điện |
|
Thời gian sạc pin |
4.5h |
Thời gian hoạt động |
RTK Rover: > 17 giờ Visual Stakeout: > 10h |